Học từ vựng tiếng nhật (part 1)

1. 弁当~ べんとう ~ Cơm hộp

れい1:父は毎日、会社にお弁当を持っていく。~ Hàng ngày bố tôi mang cơm hộp đến công ty.

2. 量~ りょう ~ amount ~ lượng/ tổng tiền

れい1:この店のラーメンは、が少ない。

3. 翌日 ~ よくじつ ~ the next day ~ ngày hôm sau / ngày tiếp theo

れい1: 誕生日の翌日に日本に出張した。~ Sau sinh nhật thì tôi đi công tác ở Nhật Bản

4.  グルメ ~ Người sành ăn

れい1:山田さんはグルメので、いろいろな店を知っている。 Continue reading