Học từ vựng tiếng nhật (part 1)

1. 弁当~ べんとう ~ Cơm hộp

れい1:父は毎日、会社にお弁当を持っていく。~ Hàng ngày bố tôi mang cơm hộp đến công ty.

2. 量~ りょう ~ amount ~ lượng/ tổng tiền

れい1:この店のラーメンは、が少ない。

3. 翌日 ~ よくじつ ~ the next day ~ ngày hôm sau / ngày tiếp theo

れい1: 誕生日の翌日に日本に出張した。~ Sau sinh nhật thì tôi đi công tác ở Nhật Bản

4.  グルメ ~ Người sành ăn

れい1:山田さんはグルメので、いろいろな店を知っている。

5.もったいない (A) ~ Tốt hơn mong đợi
れい1:そんなに新設にして頂いてはもったいない。

れい2:ご飯を残すなんで、もったいない

6.ランチ ~ Lunch ~ Bữa trưa

れい1:この店のランチメニューは、おいしそうだ。

7.さきおととい ~ ngày hôm trước / ngày hôm kia

れい1:3日前つまり先おととい、高校のクラス会があった。

8.乾杯 ~ かんぱい ~ Cheers ~Cạn chén

れい1:ワインで乾杯しましょう。

9.揚げる ~ 揚げる ~ Fry  ~ Chiên

れい1:180殿の油で、しっかり揚げます

10.流し台 ~ ながしだい ~ Bồn rửa

れい1:この流し台は古くて、いしでできている。

11.炊飯器 ~ すいはんき ~ Nồi cơm điện

れい1: 炊飯器で家族4人分のご飯をたく。

12.グラル ~ thủy tinh / cốc thủy tinh

れい1:ワインを飲むグラスは、どれがいいですか。~ Cốc uống rượu thì loại nào thì tốt

13.水分 ~ すいぶん ~ chất dinh dưỡng

れい1: この果物は水分が多いですね。~ loại hoa quả này có nhiều chất dinh dưỡng nhỉ.

14. 味見 ~ あじみ ~ Nếm

れい1:料理の途中でちょっと味見をしてみましょう。

15. 食品 ~ しょくひん ~ Food ~ Thực phẩm

れい1:毎日食べる食品は近所のスーバーで買う。~ Tôi mua thực phẩm ăn hằng ngày ở siêu thị ở gần

16. 熱しする ~ ねっしする ~ làm nóng

れい1:フライパンで、3分くらいねっしてください。~ Hãy làm nóng chảo chiên 3 phút

17. 聞こえる ~ きこえる ~ Nghe được

れい1:すみません。聞こえません。もう一度おねがいします。

18.ちらかっている ~ bừa bộn

れい1:妹の部屋に、おもちゃがちらかっている。Phòng của em gái đồ chơi rất bừa bộn

19. ほこり ~ bụi

れい1:窓を開けておくと、部屋にほこりが入る。~ Nếu mở cửa sổ ra, bụi sẽ vào nhà

20.たたむ  ~ Gấp, gập

れい1:娘は自分で洗濯物をたたむ。~ Con gái tôi tự mình gấp đồ đã giặt khô.

Học từ vựng tiếng nhật (part 2)

Cùng nghe bài hát này để thêm yêu tiếng Nhật nhé!!

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s