Học từ vựng tiếng nhật ~ japanese part 2

1・しばらく ~ a while ~ Một khoảng thời gian

れい1:小学校の時の親友としばらく会っていない。~ Tôi đã không gặp bạn trung học cơ sở một thời gian dài rồi.

2. 別々 ~ べつべつ ~ Riếng ra, riêng biệt, khác nhau

れい1:彼とは別々の大学に進んだ。 ~ My darling and I went to different universities ~ Người yêu và tôi đã vào các trường đại học khác nhau

3. 友情 ~ ゆうじょう ~ friendship ~ tình bạn

れい1:彼女との友情をいつまでも大切にしたいです。 Continue reading

Học từ vựng tiếng nhật (part 1)

1. 弁当~ べんとう ~ Cơm hộp

れい1:父は毎日、会社にお弁当を持っていく。~ Hàng ngày bố tôi mang cơm hộp đến công ty.

2. 量~ りょう ~ amount ~ lượng/ tổng tiền

れい1:この店のラーメンは、が少ない。

3. 翌日 ~ よくじつ ~ the next day ~ ngày hôm sau / ngày tiếp theo

れい1: 誕生日の翌日に日本に出張した。~ Sau sinh nhật thì tôi đi công tác ở Nhật Bản

4.  グルメ ~ Người sành ăn

れい1:山田さんはグルメので、いろいろな店を知っている。 Continue reading

Có nên đi ăn cưới bạn không?

Hôm trước nghe một người bạn than thở về việc tháng này bn đấy đi tới 4 cái đám cưới. Lương bạn đấy được 6M thì tiền thuê nhà chiếm hết 1.5M, tiền ăn uống hết tầm 1.5M nữa. Lại thêm chi tiêu lặt vặt rồi mấy cái khác hết tầm 1.5M nữa. Tổng hết tầm 4.5M/1tháng với mức sống ở Hà nội như vậy là đã tiết kiệm rồi. Ấy thế mà tháng này có 4 cái đám cưới mỗi cái đi tầm 500k cộng thêm chi phí đi lại các thứ nữa rồi một vài việc khác nữa bạn này tiêu mất hơn 8M trong khi lương 6M. Mình hỏi “thế ko đi có được ko?” thì bạn đấy nhìn mình kiểu khắc khổ. “Không đi thì cũng phải gửi phong bì tầm 300k”. bla bla bla…
Mình: ohhhhhhh….

Continue reading